Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
/
烧灼感
烧灼感
thiêu chước cảm
đau rát; đau bỏng rát
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đau rát; đau bỏng rát
- ?
Bạn có cảm giác nóng rát không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ烧灼感
Phồn thể燒灼感
thiêu chước cảm
đau rát; đau bỏng rát
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đau rát; đau bỏng rát
- ?
Bạn có cảm giác nóng rát không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.