Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
/
烧卖
烧卖
thiêu mại
há cảo nhân thịt hấp; bánh bao mở miệng (dim sum)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
há cảo nhân thịt hấp; bánh bao mở miệng (dim sum)
- 。
Tôi thích ăn há cảo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, nhiều)HỘI Ý
- 买mãi(mua)HÌNH THANH
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
烧卖
Phồn thể燒賣
thiêu mại
há cảo nhân thịt hấp; bánh bao mở miệng (dim sum)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
há cảo nhân thịt hấp; bánh bao mở miệng (dim sum)
- 。
Tôi thích ăn há cảo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.