烧包

烧包
shāobāo
thiêu bao

hay khoe khoang; phung phí tiền của; (khẩu) chơi sang

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hay khoe khoang; phung phí tiền của; (khẩu) chơi sang

    • Gần đây anh ấy hơi phung phí.

  2. động từ

    đốt tiền; phô trương của cải; (khẩu) ham tiêu xài hoang phí

    • Anh ấy luôn đốt tiền mua đồ xa xỉ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.