烦劳

烦劳
fánláo
phiền lao

nhờ phiền; làm phiền (ai đó làm gì)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhờ phiền; làm phiền (ai đó làm gì)

    • Phiền bạn giúp tôi một chút.

  2. danh từ

    làm phiền; nhờ vả (lịch sự)

    • Chuyện này thật phiền phức.

  3. động từ

    không tiện; bất tiện

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.