烟花厂

烟花厂
yānhuāchǎng
yên hoa xưởng

nhà máy pháo hoa; xưởng sản xuất pháo hoa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà máy pháo hoa; xưởng sản xuất pháo hoa

    • Nhà máy pháo hoa này sản xuất rất nhiều pháo hoa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.