烟幕

烟幕
yān
yên màn

màn khói; (bóng) chiêu đánh lạc hướng

2 nghĩa#44943
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    màn khói; (bóng) chiêu đánh lạc hướng

    • Đây chỉ là một màn khói.

  2. danh từ

    màn khói; bức màn che đậy

    • Họ dùng màn khói để che chắn khi rút lui.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.