烈日

烈日
liè
liệt nhật

mặt trời như thiêu; nắng gắt; nắng chói chang

2 nghĩa#34887
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt trời như thiêu; nắng gắt; nắng chói chang

  2. danh từ

    mặt trời thiêu đốt; nắng gắt

    • Mặt trời chói chang, thời tiết rất nóng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.