烂账

烂账
lànzhàng
lạn trướng

sổ sách lộn xộn; nợ nần rắc rối; chuyện lằng nhằng khó giải quyết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sổ sách lộn xộn; nợ nần rắc rối; chuyện lằng nhằng khó giải quyết

    • Đây là một khoản nợ khó đòi.

  2. danh từ

    nợ khó đòi; nợ xấu; sổ sách lộn xộn

    • Đây đều là những khoản nợ khó đòi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.