Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
/
烂账
烂账
lạn trướng
sổ sách lộn xộn; nợ nần rắc rối; chuyện lằng nhằng khó giải quyết
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sổ sách lộn xộn; nợ nần rắc rối; chuyện lằng nhằng khó giải quyết
- 。
Đây là một khoản nợ khó đòi.
- 貳名danh từ
nợ khó đòi; nợ xấu; sổ sách lộn xộn
- 。
Đây đều là những khoản nợ khó đòi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
- 長trướng/trường(dài, lớn lên)HÌNH THANH
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
烂账
Phồn thể爛賬
lạn trướng
sổ sách lộn xộn; nợ nần rắc rối; chuyện lằng nhằng khó giải quyết
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sổ sách lộn xộn; nợ nần rắc rối; chuyện lằng nhằng khó giải quyết
- 。
Đây là một khoản nợ khó đòi.
- 貳名danh từ
nợ khó đòi; nợ xấu; sổ sách lộn xộn
- 。
Đây đều là những khoản nợ khó đòi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.