Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
/
烂糊
烂糊
lạn hồ
nhừ; mềm nhũn (quá chín)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhừ; mềm nhũn (quá chín)
- 。
Quả táo này bị nát rồi.
- 貳形tính từ
nhừ; nhũn; nát nhừ
- 。
Mì này nấu nhừ rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
- 胡hồ(mơ hồ, lộn xộn)HÌNH THANH
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
烂糊
Phồn thể爛糊
lạn hồ
nhừ; mềm nhũn (quá chín)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhừ; mềm nhũn (quá chín)
- 。
Quả táo này bị nát rồi.
- 貳形tính từ
nhừ; nhũn; nát nhừ
- 。
Mì này nấu nhừ rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.