烂糊

烂糊
lànhu
lạn hồ

nhừ; mềm nhũn (quá chín)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhừ; mềm nhũn (quá chín)

    • Quả táo này bị nát rồi.

  2. tính từ

    nhừ; nhũn; nát nhừ

    • Mì này nấu nhừ rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.