烂俗

烂俗
làn
lạn tục

tầm thường, sáo rỗng; nhàm chán, cũ kỹ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tầm thường, sáo rỗng; nhàm chán, cũ kỹ

    • Câu chuyện này quá sáo rỗng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.