炽盛

炽盛
chìshèng
sí thịnh

rực rỡ; bừng cháy; (lửa) rực sáng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. rực rỡ; bừng cháy; (lửa) rực sáng

  2. mãnh liệt; rực rỡ; bừng bừng (nói về cảm xúc mạnh)

  3. tính từ

    hanh thông; thịnh vượng

    • Sự nghiệp của anh ấy đang thịnh vượng.

  4. tính từ

    rực rỡ; thịnh vượng; sôi nổi

    • Kinh tế thị trường đang bùng nổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.