Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
/
炼句
炼句
luyện câu
trau chuốt câu văn; luyện câu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trau chuốt câu văn; luyện câu
- 。
Anh ấy đang luyện câu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ炼句
Phồn thể煉句
luyện câu
trau chuốt câu văn; luyện câu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trau chuốt câu văn; luyện câu
- 。
Anh ấy đang luyện câu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.