炼化

炼化
liànhuà
luyện hoá

thăng hoa; (hóa học) thăng hoa (chuyển từ rắn sang khí)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thăng hoa; (hóa học) thăng hoa (chuyển từ rắn sang khí)

    • Nhà máy này tinh chế dầu mỏ.

  2. động từ

    lọc dầu; chế hóa; tinh chế (dầu, hóa chất,...)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.