Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
/
炼丹
炼丹
luyện đan
luyện đan; chế thuốc trường sinh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
luyện đan; chế thuốc trường sinh
- 。
Anh ấy muốn luyện đan thành tiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ炼丹
Phồn thể煉丹
luyện đan
luyện đan; chế thuốc trường sinh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
luyện đan; chế thuốc trường sinh
- 。
Anh ấy muốn luyện đan thành tiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.