Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
/
点醒
点醒
điểm tỉnh
chỉ ra; vạch ra
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chỉ ra; vạch ra
- 。
Anh ấy đã chỉ ra cho tôi.
- 貳动động từ
nhắc nhở cho tỉnh ngộ; khai sáng cho ai đó
- 。
Anh ấy đã nhắc nhở tôi.
- 參动động từ
nhắc nhở để ai đó bừng tỉnh; khai sáng cho ai
- 。
Anh ấy đã làm tôi tỉnh ngộ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 酉dậu(rượu, bình rượu)BỘ
- 星tinh(ngôi sao, sáng rõ)HÌNH THANH
Tỉnh rượu rồi thì đầu óc sáng như sao trên bầu trời đêm.
点醒
Phồn thể點醒
điểm tỉnh
chỉ ra; vạch ra
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chỉ ra; vạch ra
- 。
Anh ấy đã chỉ ra cho tôi.
- 貳动động từ
nhắc nhở cho tỉnh ngộ; khai sáng cho ai đó
- 。
Anh ấy đã nhắc nhở tôi.
- 參动động từ
nhắc nhở để ai đó bừng tỉnh; khai sáng cho ai
- 。
Anh ấy đã làm tôi tỉnh ngộ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.