点醒

点醒
diǎnxǐng
điểm tỉnh

chỉ ra; vạch ra

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chỉ ra; vạch ra

    • Anh ấy đã chỉ ra cho tôi.

  2. động từ

    nhắc nhở cho tỉnh ngộ; khai sáng cho ai đó

    • Anh ấy đã nhắc nhở tôi.

  3. động từ

    nhắc nhở để ai đó bừng tỉnh; khai sáng cho ai

    • Anh ấy đã làm tôi tỉnh ngộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chiêm(chiếm, xem bói)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.