点穴

点穴
diǎnxué
điểm huyệt

điểm huyệt (võ thuật); bấm huyệt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    điểm huyệt (võ thuật); bấm huyệt

    • Anh ấy biết điểm huyệt.

  2. động từ

    điểm huyệt (thuật đánh vào huyệt đạo)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chiêm(chiếm, xem bói)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.