点痣

点痣
diǎnzhì
điểm chí

trị nốt ruồi (thường bằng laser)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trị nốt ruồi (thường bằng laser)

    • Cô ấy đi bệnh viện tẩy nốt ruồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chiêm(chiếm, xem bói)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.