点津

点津
diǎnjīn
điểm tân

chỉ dẫn; giải quyết vấn đề

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chỉ dẫn; giải quyết vấn đề

    • Cô giáo đã giải quyết vấn đề của tôi.

  2. động từ

    chỉ dẫn; giải đáp thắc mắc

    • Anh ấy đã giải đáp câu hỏi của tôi.

  3. danh từ

    diễn đàn hỏi đáp (trên mạng)

    • Diễn đàn Q&A này rất hữu ích.

  4. danh từ

    chuyên mục tư vấn; mục giải đáp thắc mắc

    • Chuyên mục điểm tân này rất thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chiêm(chiếm, xem bói)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.