点水

点水
diǎnshuǐ
điểm thuỷ

chạm nhẹ mặt nước (như chuồn chuồn đạp nước)

3 nghĩa#22045
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chạm nhẹ mặt nước (như chuồn chuồn đạp nước)

    • Chuồn chuồn lướt nước.

  2. động từ

    chạm nhẹ mặt nước; lướt qua (không đi sâu)

    • Chuồn chuồn lướt trên mặt nước.

  3. tính từ

    chạm nhẹ mặt nước; hời hợt; nông cạn

    • Anh ấy chỉ hời hợt về việc này.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chiêm(chiếm, xem bói)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.