Tới nội dung chính

蜻蜓

蜻蜓
qīngtíng
thanh đình

chuồn chuồn

1 nghĩa#21762
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chuồn chuồn

    • 。

      Con chuồn chuồn bay trên mặt nước.

蜻
qīng
thanh
BỘ THỦ⾍
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu