Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
/
点染
点染
điểm nhiễm
chấm phá; điểm tô (trong văn chương, hội họa)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chấm phá; điểm tô (trong văn chương, hội họa)
- ,。
Anh ấy dùng vài nét chấm phá để làm cho bức tranh sinh động hơn.
- 貳动động từ
thêm chi tiết (vào tranh); điểm tô; chấm phá
- 。
Anh ấy thích dùng mực để điểm tô tranh phong cảnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ点染
Phồn thể點染
điểm nhiễm
chấm phá; điểm tô (trong văn chương, hội họa)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chấm phá; điểm tô (trong văn chương, hội họa)
- ,。
Anh ấy dùng vài nét chấm phá để làm cho bức tranh sinh động hơn.
- 貳动động từ
thêm chi tiết (vào tranh); điểm tô; chấm phá
- 。
Anh ấy thích dùng mực để điểm tô tranh phong cảnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.