Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
点播
phát theo yêu cầu; đặt bài (phát thanh/truyền hình); phát trực tuyến theo yêu cầu
NGHĨA
- 壹动động từ
phát theo yêu cầu; đặt bài (phát thanh/truyền hình); phát trực tuyến theo yêu cầu
- 。
Tôi muốn yêu cầu bài hát này.
- 貳动động từ
yêu cầu phát (bài hát/chương trình); đặt bài (trên radio)
- 。
Tôi muốn yêu cầu một bài hát.
- 參动động từ
gieo hạt theo điểm; phát sóng theo yêu cầu
- 。
Nông dân đang gieo hạt ngô.
- 肆动động từ
gieo hạt theo điểm; phát sóng theo yêu cầu
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 番phiên(luân phiên, gieo rắc)HÌNH THANH
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
phát theo yêu cầu; đặt bài (phát thanh/truyền hình); phát trực tuyến theo yêu cầu
NGHĨA
- 壹动động từ
phát theo yêu cầu; đặt bài (phát thanh/truyền hình); phát trực tuyến theo yêu cầu
- 。
Tôi muốn yêu cầu bài hát này.
- 貳动động từ
yêu cầu phát (bài hát/chương trình); đặt bài (trên radio)
- 。
Tôi muốn yêu cầu một bài hát.
- 參动động từ
gieo hạt theo điểm; phát sóng theo yêu cầu
- 。
Nông dân đang gieo hạt ngô.
- 肆动động từ
gieo hạt theo điểm; phát sóng theo yêu cầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.