点播

点播
diǎn
điểm bá

phát theo yêu cầu; đặt bài (phát thanh/truyền hình); phát trực tuyến theo yêu cầu

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phát theo yêu cầu; đặt bài (phát thanh/truyền hình); phát trực tuyến theo yêu cầu

    • Tôi muốn yêu cầu bài hát này.

  2. động từ

    yêu cầu phát (bài hát/chương trình); đặt bài (trên radio)

    • Tôi muốn yêu cầu một bài hát.

  3. động từ

    gieo hạt theo điểm; phát sóng theo yêu cầu

    • Nông dân đang gieo hạt ngô.

  4. động từ

    gieo hạt theo điểm; phát sóng theo yêu cầu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chiêm(chiếm, xem bói)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.