Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
/
点按
点按
điểm án
nhấn; chạm (màn hình cảm ứng); nhấp chuột
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhấn; chạm (màn hình cảm ứng); nhấp chuột
- 。
Vui lòng nhấn vào đây.
- 貳动động từ
ấn huyệt; nhấn điểm (trong xoa bóp)
- 。
Xin bạn ấn vào lưng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 安an(bình yên, yên ổn)HÌNH THANH
Dùng tay ấn xuống nhẹ nhàng để giữ mọi thứ yên ổn tại chỗ.
点按
Phồn thể點按
điểm án
nhấn; chạm (màn hình cảm ứng); nhấp chuột
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhấn; chạm (màn hình cảm ứng); nhấp chuột
- 。
Vui lòng nhấn vào đây.
- 貳动động từ
ấn huyệt; nhấn điểm (trong xoa bóp)
- 。
Xin bạn ấn vào lưng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.