点按

点按
diǎnàn
điểm án

nhấn; chạm (màn hình cảm ứng); nhấp chuột

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhấn; chạm (màn hình cảm ứng); nhấp chuột

    • Vui lòng nhấn vào đây.

  2. động từ

    ấn huyệt; nhấn điểm (trong xoa bóp)

    • Xin bạn ấn vào lưng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chiêm(chiếm, xem bói)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.