点将

点将
diǎnjiàng
điểm tướng

chỉ định tướng lĩnh; điểm danh bổ nhiệm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chỉ định tướng lĩnh; điểm danh bổ nhiệm

    • Anh ấy được điểm tướng làm tiên phong.

  2. động từ

    chỉ định (ai đó) đảm nhận nhiệm vụ; điểm tướng (bóng)

    • Anh ấy được chỉ định để hoàn thành nhiệm vụ này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chiêm(chiếm, xem bói)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.