Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
/
点大
点大
điểm đại
nhỏ xíu; bé tí (như đứa trẻ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhỏ xíu; bé tí (như đứa trẻ)
- ,。
Đứa trẻ này bé tí, rất đáng yêu.
- 貳形tính từ
rất nhỏ; tí xíu; nhỏ xíu
- 。
Vấn đề này rất nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ点大
Phồn thể點大
điểm đại
nhỏ xíu; bé tí (như đứa trẻ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhỏ xíu; bé tí (như đứa trẻ)
- ,。
Đứa trẻ này bé tí, rất đáng yêu.
- 貳形tính từ
rất nhỏ; tí xíu; nhỏ xíu
- 。
Vấn đề này rất nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.