点单

点单
diǎndān
điểm đơn

gọi món; đặt món

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gọi món; đặt món

    • Xin hỏi, quý khách muốn gọi món không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chiêm(chiếm, xem bói)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.