炸雷

炸雷
zhàléi
tạc lôi

sét đánh bất ngờ; (bóng) vỡ nợ đột ngột; bùng phát bê bối

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sét đánh bất ngờ; (bóng) vỡ nợ đột ngột; bùng phát bê bối

    • Một tiếng sấm sét làm tôi giật mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.