炸薯条

炸薯条
zháshǔtiáo
trác thự điều

khoai tây chiên

1 nghĩa#31646
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khoai tây chiên

    • Tôi thích ăn khoai tây chiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.