炸碎

炸碎
zhàsuì
tạc toái

nổ vụn; phá tan bằng chất nổ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nổ vụn; phá tan bằng chất nổ

    • Đã phá hủy boongke của kẻ thù bằng thuốc nổ.

  2. động từ

    vỡ vụn do nổ; nổ tan tành

    • Đã phá hủy boongke của kẻ thù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.