炮轰

炮轰
pàohōng
pháo oanh

pháo kích; ném bom; tấn công bằng pháo

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    pháo kích; ném bom; tấn công bằng pháo

    • Kẻ địch đã pháo kích trận địa của chúng ta.

  2. động từ

    ném bom; thả bom

    • Họ đã nã pháo vào trận địa của kẻ thù.

  3. động từ

    phê bình; chú thích (phê điểm)

    • Anh ấy chỉ trích chính sách của chính phủ.

  4. động từ

    nướng; hơ lửa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.