- 火hỏa(lửa)BỘ
- 包bào(bọc, gói)HÌNH THANH
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
(lóng, Bắc Kinh) đồn cảnh sát
(lóng, Bắc Kinh) đồn cảnh sát
Anh ấy bị đưa đến đồn cảnh sát rồi.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
(lóng, Bắc Kinh) đồn cảnh sát
(lóng, Bắc Kinh) đồn cảnh sát
Anh ấy bị đưa đến đồn cảnh sát rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.