炮儿局

炮儿局
pàor
pháo nhi cục

(lóng, Bắc Kinh) đồn cảnh sát

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng, Bắc Kinh) đồn cảnh sát

    • Anh ấy bị đưa đến đồn cảnh sát rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.