- 火hỏa(lửa)BỘ
- 包bào(bọc, gói)HÌNH THANH
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
pháo; súng đại bác; xe pháo (cờ tướng)
pháo; súng đại bác; xe pháo (cờ tướng)
Khi Tết đến, mọi người thích đốt pháo.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
pháo; súng đại bác; xe pháo (cờ tướng)
pháo; súng đại bác; xe pháo (cờ tướng)
Khi Tết đến, mọi người thích đốt pháo.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.