炮仗

炮仗
pàozhang
pháo trượng

pháo; súng đại bác; xe pháo (cờ tướng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    pháo; súng đại bác; xe pháo (cờ tướng)

    • Khi Tết đến, mọi người thích đốt pháo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.