Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
/
炫弄
炫弄
huyễn lộng
khoe khoang; phô trương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
khoe khoang; phô trương
- 。
Anh ấy thích khoe khoang sự giàu có của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ炫弄
Phồn thể炫
huyễn lộng
khoe khoang; phô trương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
khoe khoang; phô trương
- 。
Anh ấy thích khoe khoang sự giàu có của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.