炕床

炕床
kàngchuáng
kháng sàng

giường sưởi bằng gạch; kháng sàng (giường gạch có thể sưởi ấm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giường sưởi bằng gạch; kháng sàng (giường gạch có thể sưởi ấm)

    • Mùa đông ở miền Bắc rất lạnh, vì vậy mọi người ngủ trên giường sưởi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.