Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.
/
炒货
炒货
sao hoá
hạt rang (đậu phộng, hạt dẻ, v.v.)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hạt rang (đậu phộng, hạt dẻ, v.v.)
- 。
Tôi thích ăn đồ ăn vặt rang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
炒货
Phồn thể炒貨
sao hoá
hạt rang (đậu phộng, hạt dẻ, v.v.)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hạt rang (đậu phộng, hạt dẻ, v.v.)
- 。
Tôi thích ăn đồ ăn vặt rang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.