Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.
/
炒米
炒米
sao mễ
cơm rang; gạo rang
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơm rang; gạo rang
- 。
Tôi thích ăn cơm chiên.
- 貳名danh từ
cơm rang; gạo rang (thường dùng bơ chiên)
- 。
Chảo mễ là một loại thức ăn mà người miền Bắc thường ăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ炒米
Phồn thể炒
sao mễ
cơm rang; gạo rang
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơm rang; gạo rang
- 。
Tôi thích ăn cơm chiên.
- 貳名danh từ
cơm rang; gạo rang (thường dùng bơ chiên)
- 。
Chảo mễ là một loại thức ăn mà người miền Bắc thường ăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.