炒地皮

炒地皮
chǎo
sao địa bì

đầu cơ đất; buôn đất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đầu cơ đất; buôn đất

    • Anh ấy thích đầu cơ đất đai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.