炒信

炒信
chǎoxìn
sao tín

gian lận uy tín; thổi phồng đánh giá (bằng cách đăng nhận xét giả)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gian lận uy tín; thổi phồng đánh giá (bằng cách đăng nhận xét giả)

    • Gian lận đánh giá là bất hợp pháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.