Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
/
炉台
炉台
lò đài
mặt bếp; bề mặt bếp lò
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mặt bếp; bề mặt bếp lò
- 。
Bếp rất sạch sẽ.
- 貳名danh từ
mặt bếp; bệ lò
- 。
Cái bếp này rất sạch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ炉台
Phồn thể爐臺
lò đài
mặt bếp; bề mặt bếp lò
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mặt bếp; bề mặt bếp lò
- 。
Bếp rất sạch sẽ.
- 貳名danh từ
mặt bếp; bệ lò
- 。
Cái bếp này rất sạch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.