Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
/
灾害链
灾害链
tai hại liên
chuỗi thiên tai liên tiếp; dây chuyền thảm họa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuỗi thiên tai liên tiếp; dây chuyền thảm họa
- 。
Động đất có thể gây ra một chuỗi thiên tai.
- 貳名danh từ
chuỗi thảm họa liên tiếp; chuỗi thiên tai liên hoàn
- 。
Động đất có thể gây ra chuỗi thiên tai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ灾害链
Phồn thể災害鏈
tai hại liên
chuỗi thiên tai liên tiếp; dây chuyền thảm họa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuỗi thiên tai liên tiếp; dây chuyền thảm họa
- 。
Động đất có thể gây ra một chuỗi thiên tai.
- 貳名danh từ
chuỗi thảm họa liên tiếp; chuỗi thiên tai liên hoàn
- 。
Động đất có thể gây ra chuỗi thiên tai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.