灶具

灶具
zào
táo cụ

lò sưởi; lò lửa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lò sưởi; lò lửa

    • Cái bếp này rất mới.

  2. danh từ

    dụng cụ bếp nấu; bếp lò

  3. danh từ

    dụng cụ bếp núc; đồ nấu ăn

    • Trong bếp có dụng cụ nấu ăn mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.