灵车

灵车
língchē
linh xa

xe tang; xe linh cữu

1 nghĩa#34061
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xe tang; xe linh cữu

    • Chiếc xe tang đã đi rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm (tượng hình))HỘI Ý
  • hỏa(lửa)BỘ

Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.