Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
/
灵猫类
灵猫类
linh miêu loại
cầy hương (họ cầy, Viverridae)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cầy hương (họ cầy, Viverridae)
- 。
Cầy hương là một loài động vật sống về đêm.
- 貳名danh từ
cầy (họ Viverridae, bao gồm cầy hương, cầy vòi, v.v.)
- 。
Linh miêu là động vật ăn thịt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 犭khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
- 苗miêu(mầm cây, cây non)HÌNH THANH
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
灵猫类
Phồn thể靈貓類
linh miêu loại
cầy hương (họ cầy, Viverridae)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cầy hương (họ cầy, Viverridae)
- 。
Cầy hương là một loài động vật sống về đêm.
- 貳名danh từ
cầy (họ Viverridae, bao gồm cầy hương, cầy vòi, v.v.)
- 。
Linh miêu là động vật ăn thịt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 犭khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
- 苗miêu(mầm cây, cây non)HÌNH THANH
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)