灵牌

灵牌
língpái
linh bài

bài vị; linh bài

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bài vị; linh bài

    • Anh ấy đặt linh bài lên bàn.

  2. danh từ

    bài vị thờ; linh vị

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm (tượng hình))HỘI Ý
  • hỏa(lửa)BỘ

Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.