灵命

灵命
língmìng
linh mệnh

mệnh trời; ý chỉ của Chúa (trong bối cảnh Kitô giáo); linh mạng tâm linh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mệnh trời; ý chỉ của Chúa (trong bối cảnh Kitô giáo); linh mạng tâm linh

    • Anh ấy tin vào sự dẫn dắt của linh mệnh.

  2. danh từ

    mệnh lệnh của Thiên Chúa; ý chỉ của Đức Chúa Trời; (Kitô giáo) đời sống tâm linh

    • Linh mệnh là ý muốn của Chúa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm (tượng hình))HỘI Ý
  • hỏa(lửa)BỘ

Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.