Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
/
灵命
灵命
linh mệnh
mệnh trời; ý chỉ của Chúa (trong bối cảnh Kitô giáo); linh mạng tâm linh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mệnh trời; ý chỉ của Chúa (trong bối cảnh Kitô giáo); linh mạng tâm linh
- 。
Anh ấy tin vào sự dẫn dắt của linh mệnh.
- 貳名danh từ
mệnh lệnh của Thiên Chúa; ý chỉ của Đức Chúa Trời; (Kitô giáo) đời sống tâm linh
- 。
Linh mệnh là ý muốn của Chúa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ灵命
Phồn thể靈命
linh mệnh
mệnh trời; ý chỉ của Chúa (trong bối cảnh Kitô giáo); linh mạng tâm linh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mệnh trời; ý chỉ của Chúa (trong bối cảnh Kitô giáo); linh mạng tâm linh
- 。
Anh ấy tin vào sự dẫn dắt của linh mệnh.
- 貳名danh từ
mệnh lệnh của Thiên Chúa; ý chỉ của Đức Chúa Trời; (Kitô giáo) đời sống tâm linh
- 。
Linh mệnh là ý muốn của Chúa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)