灵动

灵动
língdòng
linh động

nhanh trí; linh hoạt; sống động

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nhanh trí; linh hoạt; sống động

    • Điệu múa của cô ấy linh động và duyên dáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm (tượng hình))HỘI Ý
  • hỏa(lửa)BỘ

Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.