灵体

灵体
líng
linh thể

thực thể tâm linh; linh hồn; hồn ma

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thực thể tâm linh; linh hồn; hồn ma

    • Anh ấy tin rằng có linh hồn tồn tại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm (tượng hình))HỘI Ý
  • hỏa(lửa)BỘ

Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.