灵位

灵位
língwèi
linh vị

bài vị thờ; linh vị

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bài vị thờ; linh vị

    • Linh vị dùng để tưởng niệm người đã khuất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm (tượng hình))HỘI Ý
  • hỏa(lửa)BỘ

Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.