Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
/
灰脸𫛭鹰
灰脸𫛭鹰
hôi kiểm cuồng ưng
chim ó mặt xám (Butastur indicus)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim ó mặt xám (Butastur indicus)
- 𫛭。
Diều hâu mặt xám là một loài chim săn mồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 鳥điểu(chim)BỘ
- 䧹ưng(chim ưng (cung cấp âm và nghĩa))HÌNH THANH
Chim ưng là loài chim săn mồi mạnh mẽ, bay liệng trên bầu trời.
灰脸𫛭鹰
Phồn thể灰臉鵟鷹
hôi kiểm cuồng ưng
chim ó mặt xám (Butastur indicus)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim ó mặt xám (Butastur indicus)
- 𫛭。
Diều hâu mặt xám là một loài chim săn mồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 鳥điểu(chim)BỘ
- 䧹ưng(chim ưng (cung cấp âm và nghĩa))HÌNH THANH
Chim ưng là loài chim săn mồi mạnh mẽ, bay liệng trên bầu trời.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.