Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
/
灰背鸥
灰背鸥
hôi bối âu
chim mòng biển lưng xám (Larus schistisagus)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim mòng biển lưng xám (Larus schistisagus)
- 。
Hải âu lưng xám là một loài chim biển.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ灰背鸥
Phồn thể灰背鷗
hôi bối âu
chim mòng biển lưng xám (Larus schistisagus)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim mòng biển lưng xám (Larus schistisagus)
- 。
Hải âu lưng xám là một loài chim biển.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.